Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    38625a0c4ccc478c8db77fd833acf794.png Video_ve_vong_doi_cua_cay_cam.flv Video_che_tao_xe_nhom_18B.flv Video_vong_doi_cua_con_Buom.flv V2.flv STEM_VAT_LY.flv BAI_1_HUONG_DAN_SU_DUNG_PHAN_MEM_TRON_DE_SMART_TEST_PHIEN_BAN_MOI_NHAT_.flv Images.jpg Dt.jpg 45126512_343579156214710_5449103335753777152_n.jpg Capture3.flv VIDEO_HUONG_DAN_CACH_TAO_NHOM_TRONG_TRUONG_HOC_KET_NOI.flv Dehsgtoan9daknong20132014.jpg GO_BO_MOT_SO_THANH_PHAN_KHONG_CAN_THIET_TRONG_OFFICE.flv HUONG_DAN_CACH_TAO_DIA_CHI_THU_DIEN_TU_GMAIL.flv CACH_CHUYEN_DOI_PHONG_CHU_TU_UNICODE_SANG_VNI_TIME_VA_NGUOC_LAI.flv KHONG_CHO_CHINH_SUA_TRONG_EXCEL_2003.flv MT_THCS.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Đắk Nông.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    LỚP 9 KTCK2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Lộc
    Ngày gửi: 14h:08' 18-05-2026
    Dung lượng: 407.7 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 TIN HỌC 9
    Mức độ đánh giá
    TT

    1

    2

    Chủ đề/
    Chương

    Nội
    dung/Đơn vị
    kiến thức

    Bài 14: Giải
    quyết vấn đề
    5
    Bài 15: Bài
    toán tin học
    Bài 17: Tin
    6
    học và nghề
    nghiệp
    Tổng số câu
    Tổng số điểm
    Tỉ lệ %

    TNKQ
    “Đúng-Sai”

    Nhiều lựa chọn
    Biết

    Hiểu

    C1

    C2

    C3

    C4

    C5

    C6

    3

    3
    3
    30%

    Vận
    dụng

    Biết

    Hiểu

    C7

    Vận
    dụng

    Tự Luận

    Hiểu

    Vận
    dụng

    Biết

    Hiểu

    Vận
    dụng

    C9
    C8
    C11

    1

    Tổng

    Trả lời ngắn
    Biết

    1
    2
    20%

    2

    Tỉ lệ
    %
    điểm

    Biết

    Hiểu

    3

    1

    Vận
    dụng

    25%

    C10

    C13

    1

    3

    1

    40%

    C12

    C14

    2

    2

    1

    20%

    2

    6

    6

    2

    2
    2
    20%

    3
    30%

    40% 30%

    30%

    10
    100%

    BẢNG ĐẶC TẢ
    Nội
    Chủ đề/
    TT
    dung/đơn vị
    Chương
    kiến thức

    1

    2

    Yêu cầu cần đạt

    Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
    TNKQ
    Tự luận
    Nhiều lựa chọn
    “Đúng - Sai”
    Trả lời ngắn
    Vận
    Vận
    Vận
    Vận
    Biết Hiểu
    Biết Hiểu
    Biết Hiểu
    Biết Hiểu
    dụng
    dụng
    dụng
    dụng

    Bài 14: Giải Biết: Nêu các bước giải quyết vấn đề
    Hiểu: Giải thích từng bước thực hiện
    quyết vấn đề
    Vận dụng: Mô tả giải pháp bằng thuật toán

    C1

    C2

    Bài 15: Bài Biết: Nêu khái niệm bài toán tin học
    Hiểu: Phân biệt đầu vào và đầu ra
    toán tin học
    Vận dụng: Xác định bài toán cụ thể

    C3

    C4

    C5

    C6

    3

    3
    3
    30%

    C7

    C9

    5

    Bài 17: Tin Biết: Nêu các nhóm nghề tin học
    6
    học và nghề Hiểu: Giải thích đặc điểm từng nghề
    nghiệp Vận dụng: Liên hệ nghề phù hợp bản thân
    Tổng số câu
    Tổng số điểm
    Tỉ lệ %

    C8

    1

    1
    2
    20%

    C10

    C13

    C11 C12

    C14

    2

    2
    2
    20%

    2
    3
    30%

    TRƯỜNG THCS …………………
    Họ và tên :………………………
    Lớp :…………………………….
    Điểm

    KIỂM TRA CUỐI KÌ 2
    NĂM HỌC 2025 - 2026
    MÔN: TIN HỌC 9
    Thời gian làm bài : 45 Phút
    Lời nhận xét của giáo viên

    Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
    Mỗi câu 0,5 điểm – Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng.
    Câu 1: Giải quyết vấn đề là gì?
    A. Quá trình tìm cách giải quyết một vấn đề
    B. Viết chương trình
    C. Tính toán
    D. Nhập dữ liệu
    Câu 2: Bước đầu tiên trong giải quyết vấn đề là:
    A. Thực hiện
    B. Tìm hiểu vấn đề
    C. Đánh giá
    D. Lựa chọn
    Câu 3: Bài toán tin học là:
    A. Bài toán Toán học
    B. Nhiệm vụ giao cho máy tính thực hiện
    C. Viết chương trình
    D. Tính toán số
    Câu 4: Bài toán tin học gồm:
    A. Input và Output
    B. RAM và CPU
    C. File và thư mục
    D. Màn hình và chuột
    Câu 5: Nghề nào thuộc khoa học máy tính?
    A. Thiết kế đồ họa
    B. Phân tích phần mềm
    C. Quảng cáo
    D. Báo chí
    Câu 6: Tin học ứng dụng là:
    A. Nghiên cứu thuật toán
    B. Giải quyết vấn đề thực tế bằng CNTT
    C. Lập trình hệ điều hành
    D. Thiết kế chip
    Phần II. Đúng / sai (2 điểm)
    Mỗi ý 0,25 điểm – Điền Đ hoặc S vào ô trống.
    Câu 7 (Giải quyết vấn đề):
    a) Giải quyết vấn đề gồm nhiều bước (……)
    b) Có thể bỏ qua bước phân tích (……)
    c) Luôn phải đánh giá kết quả (……)
    d) Có thể có nhiều cách giải khác nhau (……)
    Câu 8 (Bài toán tin học):
    a) Bài toán tin học có đầu vào và đầu ra (……)
    b) Mọi bài toán đều giải được bằng máy tính (……)
    c) Cần xác định dữ liệu đầu vào (……)
    d) Kết quả là đầu ra (……)
    Phần III. Trả lời ngắn (2 điểm)

    Câu 9 (0,5đ): Giải quyết vấn đề có bao nhiêu bước cơ bản?→ ______
    Câu 10 (0,5đ): Bài toán tin học có mấy thành phần chính? → ______
    Câu 11 (0,5đ): Có bao nhiêu nhóm nghề tin học chính? → ______
    Câu 12 (0,5đ): Có bao nhiêu hướng nghề tin học cơ bản? → ______
    Phần IV. Thực hành (3 điểm)
    Câu 13 (1,5 điểm):
    Trình bày các bước giải bài toán tính lương cho nhân viên:
    • Nhập dữ liệu
    • Xử lý
    • Xuất kết quả
    Viết thành thuật toán
    Câu 14 (1,5 điểm):
    Hãy:
    Nêu 2 nghề tin học
    Mô tả công việc chính
    Giải thích vì sao phù hợp với bản thân
    …………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………….

    Phần IV. đáp án và thang điểm
    Phần I – Trắc nghiệm (0,5 điểm mỗi câu)
    1A – 2B – 3B – 4A – 5B – 6B
    Phần II – Đúng/Sai (0,25 điểm mỗi ý)
    Câu 7: a – Đ
    b–S
    c–Đ
    d–Đ
    Câu 8: a – Đ
    b–S
    c–Đ
    d–Đ
    Phần III – Trả lời ngắn (0,5 điểm mỗi câu)
    Câu 9:
    5
    Câu 10:
    2
    Câu 11:
    3
    Câu 12:
    2
    Phần IV – Thực hành (3,0 điểm)
    Câu 13:
    Thuật toán tính lương:
    1. Bắt đầu
    2. Nhập luong_gio (mức lương theo giờ)
    3. Nhập so_gio (số giờ làm việc trong tuần)
    4. Nếu so_gio ≤ 40
    → luong = luong_gio × so_gio
    5. Nếu so_gio > 40
    → luong = 40 × luong_gio + (so_gio - 40) × luong_gio × 1.5
    6. Xuất giá trị luong
    7. Kết thúc
    Nội dung

    Điểm

    Nhập đúng dữ liệu (input)

    0,5

    Xử lý đúng (có điều kiện)

    0,5

    Xuất kết quả (output)

    0,5

    Câu 14:
    ✔ Bài làm mẫu (đầy đủ)
    Ví dụ: Nghề lập trình viên
    Công việc chính:
    Viết chương trình, phát triển phần mềm, sửa lỗi và cải tiến hệ thống
    Giải thích:
    Em thích công việc này vì yêu thích máy tính, có tư duy logic và muốn tạo ra sản phẩm
    phần mềm phục vụ cuộc sống
    Nội dung
    Nêu đúng nghề tin học
    Mô tả đúng công việc
    Giải thích hợp lý

    Điểm
    0,5
    0,5
    0,5
     
    Gửi ý kiến