Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    38625a0c4ccc478c8db77fd833acf794.png Video_ve_vong_doi_cua_cay_cam.flv Video_che_tao_xe_nhom_18B.flv Video_vong_doi_cua_con_Buom.flv V2.flv STEM_VAT_LY.flv BAI_1_HUONG_DAN_SU_DUNG_PHAN_MEM_TRON_DE_SMART_TEST_PHIEN_BAN_MOI_NHAT_.flv Images.jpg Dt.jpg 45126512_343579156214710_5449103335753777152_n.jpg Capture3.flv VIDEO_HUONG_DAN_CACH_TAO_NHOM_TRONG_TRUONG_HOC_KET_NOI.flv Dehsgtoan9daknong20132014.jpg GO_BO_MOT_SO_THANH_PHAN_KHONG_CAN_THIET_TRONG_OFFICE.flv HUONG_DAN_CACH_TAO_DIA_CHI_THU_DIEN_TU_GMAIL.flv CACH_CHUYEN_DOI_PHONG_CHU_TU_UNICODE_SANG_VNI_TIME_VA_NGUOC_LAI.flv KHONG_CHO_CHINH_SUA_TRONG_EXCEL_2003.flv MT_THCS.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Đắk Nông.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    de th

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: internet
    Người gửi: Hùynh Minh Mẫn
    Ngày gửi: 11h:01' 04-01-2011
    Dung lượng: 235.0 KB
    Số lượt tải: 8
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯƠNG THỦY


    ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN NĂM HỌC 2009 – 2010
    MÔN TOÁN 9
    Thời gian làm bài : 150 phút (không kể thời gian phát đề)
    Họ và tên …………………………………Trường THCS ………….………… SBD ….

    Câu 1 (2,5 điểm). Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
    a. A = 4x2 – 4x – 3 b. B = (x2 – 8)2 + 36
    Câu 2 (2,5 điểm). Cho biểu thức C = . Tìm các giá trị nguyên của x để C có giá trị nguyên.
    Câu 3 (3 điểm).
    a. Một người điều khiển ô tô đi một nửa quãng đường AB với vận tốc 40 km/h và đi nửa quãng đường còn lại với vận tốc 60 km/h. Tính vận tốc trung bình của người đó đi được trên toàn bộ quãng đường AB.
    b. Tính 
    Câu 4 (4 điểm). Tính giá trị của các biểu thức sau:
    a. D = với 3 ( x ( 4
    b. E = .
    Bài 5 (4 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Gọi E, F theo thứ tự là chân đường vuông góc kẻ từ H đến AB, AC. Gọi G là trung điểm của BC.
    Chứng minh: 
    Tam giác ABC phải là tam giác gì để tứ giác AEHF là hình vuông ? Chứng minh.
    Bài 6 (4 điểm). Cho tam giác ABC có Â = 1200, AB = 4cm, AC = 6cm. Gọi H là hình chiếu của B trên AC.
    Tính độ dài HA.
    Tính độ dài trung tuyến AM của tam giác ABC.

    Hết.

    Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không được giải thích gì thêm.

    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯƠNG THỦY

    ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
    ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN NĂM HỌC 2008 – 2009
    MÔN TOÁN HỌC 9

    Câu
    Gợi ý chấm
    Thang điểm
    
    Câu 1
    (2,5đ)
    1a. A = 4x2 – 4x – 3 = 4x2 – 4x + 1 – 4 = (2x – 1)2 – 4
    = (2x – 1 – 2)(2x – 1 + 2) = (2x – 3)(2x + 1)(Hay – 4x = 2x – 6x)
    0,5
    0,5
    
    
    1b. B = (x2 – 8)2 + 36 = x4 – 16x2 + 64 + 36 = (x4 + 20x2 + 100) – 36x2
    = (x2 + 10)2 – 36x2 = (x2 + 10 – 6x) (x2 + 10 + 6x) = …
    1,0
    0,5
    
    Câu 2
    (2,5đ)
    Biểu thức C có nghĩa khi x ( – 1
    C =  =  =  = = x + 
    Với x nguyên thì C có giá trị nguyên khi và chỉ khi x + 1 là ước của 1 Do đó x + 1 = 1 hoặc x + 1 = – 1 ( x = 0 hoặc x = – 2.
    Hai giá trị x đều thỏa điều kiện bài toán nên x ( {– 2; 0}
    0,5

    0,5


    0,5

    0,5
    0,5
    
    Câu 3
    (3,0đ)
    Gọi vận tốc trung bình của người đó đi trên quãng đường AB là x (km/h). Điều kiện x > 20.
    Thời gian đi hết nửa quãng đường AB lúc đầu và nửa quãng đường AB lúc sau lần lượt là: (h) và (h)
    Thời gian đi hết quãng đường AB với vận tốc trung bình là: (h).
    Ta có PT:  +  =  (  +  =  ( x = 48 (thỏa ĐK)
    Vậy vận tốc trung bình của người đó trên quãng đường AB là 48km/h.
    Cách khác : gọi s là nửa quãng đường, v1, v2, t1, t2 lần lượt là vận tốc và thời gian nửa đoạn đường đầu và sau :
    
    0,25


    0,75

    0,25

    0,5

    0,25
    
    
    =
    1,0
    
    Câu 4
    (3,0đ)
    4a. D =
    =  – .
    Với 3 ( x ( 4 thì D có nghĩa nên: D =(( – ((
    Có 3 ( x ( 4 ( 0 ( x – 3 ( 1 ( 0 (( 1 do đó
    D = (1 – ) – (2 –) = 1 –  – 2 +  = – 1.
    0,5



    0,5
    0,5
    0,5
    
    
     
    Gửi ý kiến