Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    38625a0c4ccc478c8db77fd833acf794.png Video_ve_vong_doi_cua_cay_cam.flv Video_che_tao_xe_nhom_18B.flv Video_vong_doi_cua_con_Buom.flv V2.flv STEM_VAT_LY.flv BAI_1_HUONG_DAN_SU_DUNG_PHAN_MEM_TRON_DE_SMART_TEST_PHIEN_BAN_MOI_NHAT_.flv Images.jpg Dt.jpg 45126512_343579156214710_5449103335753777152_n.jpg Capture3.flv VIDEO_HUONG_DAN_CACH_TAO_NHOM_TRONG_TRUONG_HOC_KET_NOI.flv Dehsgtoan9daknong20132014.jpg GO_BO_MOT_SO_THANH_PHAN_KHONG_CAN_THIET_TRONG_OFFICE.flv HUONG_DAN_CACH_TAO_DIA_CHI_THU_DIEN_TU_GMAIL.flv CACH_CHUYEN_DOI_PHONG_CHU_TU_UNICODE_SANG_VNI_TIME_VA_NGUOC_LAI.flv KHONG_CHO_CHINH_SUA_TRONG_EXCEL_2003.flv MT_THCS.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Đắk Nông.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Các đề luyện thi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Nho Hiếu
    Ngày gửi: 21h:46' 09-09-2023
    Dung lượng: 51.3 KB
    Số lượt tải: 632
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU VÀO LỚP 5
    MÔN: Toán
    Thời gian làm bài: 60 phút.

    PHÒNG GD&ĐT LẬP THẠCH
    TRƯỜNG TIỂU HỌC BÀN GIẢN
    Đề chính thức

    Họ và tên học sinh: …………………………………………..………… Lớp 4A……

    Điểm

    Lời nhận xét của giáo viên
    …………................................................................................
    …............................................................................................
    .

    I.TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
    Câu 1. Trung bình cộng của các số: 50 ; 51 và 52 là :
    A. 50
    B. 52
    C. 51

    D. 153

    Câu 2. Trong các số 27; 54; 150; 270. Số chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9 là:
    A. 27
    B. 54
    C. 150
    D. 270
    3

    ….

    Câu 3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm : 5 = 15 là :
    A. 14
    B. 27
    C. 9
    D. 20
    Câu 4. Một hình thoi có độ dài các đường chéo là 60dm và 4m. Diện tích hình thoi là:
    A. 130 dm2
    C. 12m2
    D. 24dm2
    B. 240 m2
    Câu 5. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :
    A. 2 phút 35 giây = 155 giây

    Đ

    S

    B.

    Câu 6. Hai lớp 4A và 4B thu gom được tất cả 250 ki-lô-gam giấy vụn. Lớp 4A thu gom được ít
    hơn lớp 4B là 20 ki-lô-gam giấy vụn. Hỏi lớp 4A thu gom được nhiêu ki-lô-gam giấy vụn ?
    A. 115kg
    B. 135kg
    C. 230kg
    D. 270kg
    II.TỰ LUẬN
    Câu 7: Tính
    6
    a) 5 +

    4
    3

    13
    4
    b) 15 – 5

    4
    5
    c) 9 x 8

    5
    d) 9 : 5

    …………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………

    Câu 8: Tính

    a)

    :

    +

    :

    b)

    x

    +

    …………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    2
    Câu 9:. Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 0 m. Chiều rộng bằng 3 chiều dài. Tính:

    a) Chiều dài, chiều rộng khu vườn đó.
    b) Diện tích khu vườn đó.
    …………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………….
    ……
    Câu 10: Hiệu số tuổi của hai mẹ con là 35 tuổi, sau đây 3 năm nữa tỉ số tuổi của hai mẹ con là
    3
    10 . Tính tuổi mỗi người hiện nay.

    …………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
     
    Gửi ý kiến